Hotline: Mr Minh: 0906 811 856

EAGLE |EG2028K

Manufacturer: EAGLE
Model: EG2028K
Origin: LẮP RÁP TẠI TRUNG QUỐC

connect


Model EG2028K EG2028K01 EG2028K02 EG2028K03 EG2028K05 EG2028K07 EG2029K09 EG2029K10
Hệ thống 36V/3KW Sepex 48V/3KW Sepex 48V/4KW Sepex 48V/4KW Sepex 48V/5.3KW Sepex 48V/3KW AC 48V/5KW Sepex 48V/4KW AC
Bình điện 6 cái xT105(185Ah@5hr rate) 6 cái xT875(145Ah@5hr rate) 6 cái xT875(145Ah@5hr rate) 8 cái xT105(185Ah@5hr rate) 8 cáixT105(185Ah@5hr rate) 8 cáixT105(185Ah@5hr rate) 8cái xT105(185Ah@5hr rate) 6 cái xT875(145Ah@5hr rate)
Motor 3KW ADC 3KW ADC 3.8KW Trung Quốc 3.8KW Trung Quốc 5.3KW Trung Quốc 3KW Đức 5KW ADC DV9 Motor 3.8KW AC motor
Bộ điều khiển Curtis 1243 (300A@2minutes) Curtis 1266A (275A@2minutes Curtis 1268 (400A@2minutes) Curtis 1268 (400A@2minutes) Curtis 1268 (400A@2minutes) Zapi ACE0(280A@2minutes) Curtis 1268 (400A@2minutes Zapi ACE0
(280A@2minutes)
Số chỗ ngồi 2 2 2 2 2 2 2 2
Quãng đường di chuyển  trên địa hình bằng phẳng với tốc độ 20km/h 90-110km 90-110km 90-110km 90-110km 90-110km 90-110km 90-110km 90-110km
Tốc độ tối đa với hộp số 12.76:1 30 30 32 32 32 32 32 32
Tốc độ tối đa với hộp số 10.26:1 40 40 40 40  —  —  — 40
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 3.5 3.5 3.5 3.5 3.5 3.5 3.5 3.5
Khả  năng leo dốc tối đa(đã tải) với hộp  số 12.76:1 25% 25% 25% 25% 25% 25% 25% 25%
Khả  năng leo dốc tối đa(đã tải) với hộp  số  10.26:1 15% 20% 20% 20%  —  —  — 20%
Quãng đường  di chuyển tối đa sau khi phanh với tốc độ 20km/h ≤4m ≤4m ≤4m ≤4m ≤4m ≤4m ≤4m ≤4m
Sức tải tối đa 150kgs 150kgs 150kgs 150kgs 150kgs 150kgs 150kgs 150kgs
Trọng lượng thực tế 470kgs 480kgs 480kgs 530kgs 530kgs 525kgs 530kgs 473kgs
Kích thước tổng thể (mm) 2350X1180X1800
Khoảng sáng gầm xe tối thiểu (mm) 120
Vệt bánh xe (mm) 1700
Trục bánh trước (mm) 855
Trục bánh sau (mm) 975
Khung xe Thép
 

Thân xe

Nhựa PP
Mái vòm Nhựa
Kính chắn gió Kính hữu cơ
Chỗ ngồi:
     1) Chỗ  tựa lưng và đệm ngồi Da nhân tạo
     2) chỗ để tay Đúc theo khuôn
     3) đáy chỗ ngồi bằng nhựa \
Sàn xe Cao su
Bệ chứa hàng ở giữa Chứa số lượng lớn
Đồng hồ chỉ thị bằng nhựa đen Công tắc tiến lùi, đồng hồ chỉ thị đo công suất bình điện, khóa nguồn
Chỗ để nước uống 4 ly
Thanh chắn xung quanh Nhôm
Hộp chứa thẻ điểm Đặt gần bánh lái
Móc kéo Phía trước xe
Hệ thống đèn và còi 2 đèn trước, 2 đèn xi nhan trước, 2 đèn sau(mỗi cái kết hợp một đèn phanh và một đèn xi nhan), với  bộ chuyển đổi DC-DC (từ 48V sang 12V), còi.
Còi lùi xe \
Bộ sạc Trung Quốc, đầu vào 110V-240V~50Hz-60Hz, đầu ra 36V/25A   48V/22A, On Board
Hệ thống lái Thanh răng và bánh răng tự điều chỉnh, chức năng cân bằng thanh truyền tự động
Hệ thống phanh Phanh cơ khí
Hệ thống ga Điều chỉnh tốc độ liên tục
Hệ thống giảm xốc Lò xo trước và sau + giảm xốc thủy lực xi lanh
Hệ thống lái tùy chỉnh Giảm tốc độ 2 giai đoạn trục sau, điều hướng động cơ
Trục sau Kết hợp ,tỷ số truyền động 12.76:1
Vỏ và bánh xe 10×6 bánh nhôm & 205/50-10 4PR
Đánh giá bài viết
Comment