Hotline: Mr Minh: 0906 811 856

EAGLE |EG2048K

Manufacturer: EAGLE
Model: EG2048K
Origin: LẮP RÁP TẠI TRUNG QUỐC

connect


Model EG2048K EG2048K01 EG2048K02 EG2048K03 EG2048K05 EG2048K07 EG2048K08 EG2048K09 EG2048K11
Hệ thống 48V/3KW Sepex 48V/4KW Sepex 48V/4KW Sepex 36V/3KW Sepex 48V/5.3KW Sepex 48V/3KW AC System 48V/5KW AC System 48V/5KW Sepex 48V/4KW AC system
Bình điện 6 cái xT875(145Ah@5hr rate) 6 cái xT875(145Ah@5hr rate) 8 cái xT105(185Ah@5hr rate) 6 cái xT105(185Ah@5hr rate) 8 cái xT105(185Ah@5hr rate) 8 cái xT105(185Ah@5hr rate) 8 cái xT105(185Ah@5hr rate) 8 cái xT105(185Ah@5hr rate) 8 cáixT105(185Ah@5hr rate)
Motor 3KW ADC 3.8KW Trung Quốc 3.8KW  Trung Quốc 3KW ADC 5.3KW  Trung Quốc 3KW  Đức 5KW  Trung Quốc 5KW ADC DV9 3.8KW AC
Bộ điều khiển Curtis 1266A (275A@2minutes Curtis 1268 (400A@2minutes) Curtis 1268 (400A@2minutes) Curtis 1243 (300A@2minutes) Curtis 1268 (400A@2minutes Zapi ACE0
(280A@2minutes)
Zapi ACE2
(400A@2minutes)
Curtis 1268 (400A@2minutes Zapi ACE0
(280A@2minutes)
Số chỗ ngồi 4 4 4 4 4 4 4 4 4
Quãng đường di chuyển  trên địa hình bằng phẳng với tốc độ 20km/h 90-110km 90-110km 90-110km 90-110km 90-110km 90-110km 90-110km 90-110km 90-110km
Tốc độ tối đa với hộp số 12.76:1 30 32 32 30 32 32 32 32 32
Tốc độ tối đa với hộp số 10.26:1 40 40 40  —  —  —  —  — 40
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 4.5 4.5 4.5 4.5 4.5 4.5 4.5 4.5 4.5
Khả  năng leo dốc tối đa(đã tải) với hộp  số 12.76:1 25% 25% 25% 25% 25% 25% 25% 25% 25%
Khả  năng leo dốc tối đa(đã tải) với hộp  số  10.26:1 15% 20% 20%  —  —  —  —  — 20%
Quãng đường  di chuyển tối đa sau khi phanh với tốc độ 20km/h ≤4m ≤4m ≤4m ≤4m ≤4m ≤4m ≤4m ≤4m ≤4m
Sức tải tối đa 370kgs 370kgs 370kgs 370kgs 370kgs 370kgs 370kgs 370kgs 370kgs
Trọng lượng thực tế 540kgs 540kgs 590kgs 530kgs 595kgs 590kgs 600kgs 595kgs 590kgs
Kích thước tổng thể (mm) 3110X1180X1890
Khoảng sáng gầm xe tối thiểu (mm) 120
Vệt bánh xe (mm) 2450
Trục bánh trước (mm) 855
Trục bánh sau (mm) 975
Khung xe Thép
 

Thân xe

Nhựa PP
Mái vòm Nhựa
Kính chắn gió Kính hữu cơ
Chỗ ngồi:
     1) Chỗ  tựa lưng và đệm ngồi Da nhân tạo
     2) chỗ để tay Đúc theo khuôn
     3) đáy chỗ ngồi bằng nhựa Hàng ghế cuối cùng
Sàn xe Cao su
Bệ chứa hàng phía sau Chứa số lượng lớn
Đồng hồ chỉ thị bằng nhựa đen Công tắc tiến lùi, đồng hồ chỉ thị đo công suất bình điện, khóa nguồn
Chỗ để nước uống 4 ly
Thanh chắn xung quanh Nhôm
Hộp chứa thẻ điểm Đặt gần bánh lái
Móc kéo Phía trước xe
Hệ thống đèn và còi 2 đèn trước, 2 đèn xi nhan trước, 2 đèn sau(mỗi cái kết hợp một đèn phanh và một đèn xi nhan), với  bộ chuyển đổi DC-DC (từ 48V sang 12V), còi.
Còi lùi xe \
Hệ thống lái Thanh răng và bánh răng tự điều chỉnh, chức năng cân bằng thanh truyền tự động
Hệ thống phanh Phanh cơ khí
Hệ thống ga Điều chỉnh tốc độ liên tục
Hệ thống giảm xốc Lò xo trước và sau + giảm xốc thủy lực xi lanh
Hệ thống lái tùy chỉnh Giảm tốc độ 2 giai đoạn trục sau, điều hướng động cơ
Trục sau Kết hợp ,tỷ số truyền động 12.76:1
Vỏ và bánh xe 10×6 bánh nhôm & 205/50-10 4PR
Đánh giá bài viết
Comment